Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mỏ gãy
dt. Tên loại chè nhặt mắt, cong queo:
Tre mỏ gãy
// Nh. Mỏ-xải
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sầu-mộng
-
sầu-nhan
-
sầu ruột
-
sầu tây
-
sầu tân
-
sầu-tự
* Tham khảo ngữ cảnh
Các thứ nông cụ quen thuộc như cào cỏ , cuốc , thuổng , xẻng , m
mỏ gãy
, vồ vồ , đao , rựa... chính là những môn binh khí rất lợi hại mà ông đã truyền dạy cho các môn đệ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mỏ gãy
* Từ tham khảo:
- sầu-mộng
- sầu-nhan
- sầu ruột
- sầu tây
- sầu tân
- sầu-tự