| miệng đời | dt. C/g. Miệng thế hay miệng thiên-hạ, lời khen chê của người: Miệng đời dị-nghị. |
| nào là...nào là giữa thầy với... mà thôi , hơi đâu để ý đến chuyện thêm thắt bàn tán của miệng đời , phải không hai cháu. |
| Nhưng bố mẹ cô thì tháng trước tháng sau theo nhau đi , để trốn miệng đời cay nghiệt , khi Liễu không chồng mà chửa , lại đẻ ra cái giống sài lang mắt xanh mũi lõ. |
| Nhưng chờ chục năm thì ai chờ nổi , miệng đời khinh miệt , cây độc thì không trái , gái độc không con. |
| Mình sợ mmiệng đờikêu mình mới lấy chồng chưa được 1 năm đã bị chồng bỏ... , chị A.N tâm sự. |
| miệng đờikhông nuôi được mình , chỉ có thể dựa vào bản thân mình mà thô i. |
| Muốn hạnh phúc sau những chuỗi ngày đớn đau đàn bà hãy bỏ ngoài tai mmiệng đời, cũng đừng giữ cuộc hôn nhân hiện tại chỉ vì sợ bố mẹ mất mặt với láng giềng , họ hàng. |
* Từ tham khảo:
- đạo ix lam
- đạo khí
- đạo khổng
- đạo ki-tô
- đạo kiếp
- đạo lão