| miệng trên | dt. Tức miệng ( chỉ của đàn-bà ): Miệng trên sao, miệng dưới vậy. |
Nhiều lần , chị thấy mình hỏi con vật há hốc miệng trên tấm thớt trước mặt. |
| Thực hiện chỉ đạo của Bộ Y tế , ngày 3/10 , Sở Y tế Quảng Ngãi đã tham mưu UBND tỉnh ban hành công văn về việc tăng cường công tác phòng , chống bệnh tay chân mmiệng trênđịa bàn tỉnh ; tham mưu UBND tỉnh cho phép mua bổ sung các loại thuốc để đáp ứng nhu cầu điều trị bệnh này. |
| ICTnews Lọ Lem Lily James , thần tượng tuổi teen Justin Bieber hay ngay cả Tổng thống Argentina cũng từng trải qua khoảnh khắc tai hại chỉ vì vạ mmiệng trênFacebook , Twitter , Instagram. |
| Dưới đây là một số ví dụ vạ mmiệng trênmạng xã hội của các ngôi sao tầm cỡ thế giới để bạn rút ra được bài học cho mình. |
* Từ tham khảo:
- âm bộ
- âm can
- âm cang
- âm cao
- âm cầu
- âm chất