| mình không | trt. Không có chi cả trong mình: Đi mình không. |
| Bà chỉ phân vân ở một chỗ : Vẫn hay là ông phán giàu có nhưng rồi người ta có tử tế với mmình không, hay là " cậy phú khinh bần ". |
Mợ phán như muốn chứng tỏ cho mẹ biết rằng mmình khôngkhờ dại gì , lấy vẻ kiêu căng , giọng hãnh diện : Từ ngày về đến nay , bảo sao phải y như một phép. |
| Thì ra mình không cần kiếm ăn có thể tung hoành được. |
Thế ngộ mình không khỏi bệnh ? Chàng thấy nhói ở quả tim và ngửng nhìn lên. |
| Chàng lắc đầu xua đuổi một ý nghĩ khó chịu : Không , mình không chết được. |
Chàng đưa mắt tìm cái chuông bấm tuy đã biết rằng mình không vào. |
* Từ tham khảo:
- tho
- thò
- thò lò
- thò lò
- thò lò hai mặt
- thò lò mũi xanh