| minh giải | đt. Cắt-nghĩa rõ-ràng. |
| minh giải | đgt (H. minh: sáng, rõ; giải: phân rõ) Giải thích rõ ràng: Điều bí ẩn đó đã được minh giải. |
| minh giải | đt. Nht. Minh-giảng. |
| Bởi Xương Lê làm bài văn Nguyên Quỷ Khâu minh giải nghĩa kinh Xuân Thu , ấy là quái gở nên coi làm thường. |
| Trong đó có 02 giải thưởng Hồ Chí Mminh giảithưởng cao quý nhất của Việt Nam về KHCN như : Tập ATLAS quốc gia (năm 2005) ; Động vật chí , Thực vật chí , Sách đỏ Việt Nam (năm 2010) và được nhận Giải thưởng Môi trường Việt Nam (năm 2009) ; Bằng khen của Bộ trưởng TN MT về thành tích xuất sắc trong hoạt động Bảo tồn Đa dạng sinh học năm 2015 Bộ trưởng Trần Hồng Hà phát biểu chúc mừng GS.TSKH Đặng Huy Huỳnh GS Đặng Huy Huỳnh còn có nhiều công trình có giá trị , trong đó 154 công trình công bố trên tạp chí khoa học uy tín trong và ngoài nước ; 14 cuốn sách chuyên khảo về động vật , sinh thái , bảo tồn đa dạng sinh học , môi trường. |
| Do khu vực này có nhiều người miền Bắc sinh sống nên được bán nhiều ở đây" , anh Mminh giảithích. |
| Chị Mminh giảithích thế nào chồng cũng không nghe. |
| Các dịch vụ thông mminh giảiquyết được chuyện tiết kiệm thời gian , đơn giản trở nên hot hơn cả. |
| Bệnh nhân cần sử dụng thuốc liệt điều tiết mắt trong 5 ngày , sau đó mới khám lại để đưa ra chẩn đoán chính xác , bác sĩ Mminh giảithích. |
* Từ tham khảo:
- đầu gối còn hơn mắt cá chân
- đầu gối má kề
- đầu gối quá cằm
- đầu gối quá tai
- đầu gối tay ấp
- đầu gối tay kề