| mệt lả | tt. C/g. Mệt lử hay mệt lừ, quá mệt, phờ cả người ra. |
| mệt lả | - Mệt lắm. |
| mệt lả | tt Mệt đến mức như kiệt hết sức, chỉ muốn nằm lăn ra: Đi bộ từ sáng đến trưa, ai nấy đều mệt lả. |
| mệt lả | tt. Nht. Mệt-lử. |
| mệt lả | .-Mệt lắm. |
| Vồ vập lấy nàng trong một lúc lâu cho đến khi đã chán chê về xác thịt , đã mmệt lả, chồng nàng nằm lại bên nàng một chút để lấy sức ; rồi khi đã đỡ mệt , lại rón rén đi đất ra ngoài buồng mợ phán. |
| Quá mười giờ , Thu mệt lả không sao gượng được nữa. |
| Mai ngắm Huy có dáng mệt lả , da đã xanh lại phải chiếu sắc lá cây roi trồng ngay bên cạnh nhà nên càng xanh thêm... Nàng khẽ bảo người lão bộc : Thôi ta ra ngoài nói chuyện cho em nó nghỉ. |
| Đói như cào ruột , làm người chàng mệt lả đi , mắt hoa lên , trong vật gì cũng lờ mờ như lay động. |
| Đói và mệt lả nhưng trong túi không có đến năm đồng bạc. |
| Tâm trí Năm còn mệt lả hơn xác thịt , Năm chỉ còn đủ sức dương đôi mắt lờ đờ mà nhìn bóng trăng trên tường , mặc những hình ảnh quá vãng nổi lên giữa cái tâm tưởng u ám của mình. |
* Từ tham khảo:
- gia công hoá nhiệt
- gia cơ
- gia cụ
- gia cư
- gia cường
- gia dĩ