| mênh | tt. C/g. Minh, rộng lớn. |
| Cái cảm giác đó cũng không khác nỗi chán nản mmênhmang của một kẻ vì phạm tội đang từ từ bỏ chốn rộng rãi bên ngoài để tự dấn mình vào nơi đề lao. |
| Nhìn quanh cánh đồng rộng mênh mông , tự nhiên nàng nhận thấy mình trơ trọi quá. |
| Chàng hồi hộp như có vệc quan trọng nhất trong đời xưa vừa xảy đến , Cái sân gạch chàng thấy rộng mênh mông và trời như cao hẳn lên. |
| Nhưng trong thâm tâm , chàng chỉ thấy nỗi chán nản mông mênh và chàng không muốn tự nhận rằng cái cớ chính xin chàng bỏ Thu đi chỉ vì sự chán nản ấy. |
Trời đã về chiều , Trương thấy một nỗi buồn mênh mông thấm dần vào tâm hồn. |
| Đàn chim bay để lại trong lòng chàng một sự trống rỗng mông mênh. |
* Từ tham khảo:
- điệp
- điệp
- điệp
- điệp
- điệp
- điệp báo