| mậu thìn | tt. Các năm âm-lịch xê-xích lối một tháng với các năm dương-lịch: 8, 68, 128, 188, 248, 308, 368, 428, 488, 548, 608, 668, 728, 788, 848, 908, 968, 1028, 1088, 1148, 1208, 1268, 1328, 1388, 1448, 1508, 1568.1628, 1688, 1748, 1808, 1868, 1928, 1988. |
mậu thìn , năm thứ 12 (113 TCN) , (Hán Nguyên Đỉnh năm thứ 4). |
| mậu thìn , (284) , (Hán Diên Hy năm thứ 11 ; Ngô Vĩnh An năm thứ 1)100. |
100 Năm mậu thìn (248) đúng là niên hiệu Diên Hy thứ 11 đời Hán Hậu Thư chúa Lưu Thiện , nhưng các văn bản Toàn Thư đều in chữ Hy (trong tên niên hiệu) là ____ , đúng ra là chữ ______. |
| mậu thìn , năm thứ 1 (548) , (Lương Thái Thanh năm thứ 2). |
| Con gái vua đã gả cho Nhã Lang thì sao không cho về nhà chồng mà lại theo tục ở gửi rể của nhà Doanh Tần để đến nỗi bại vong? Trở lên là kỷ Triệu Vương , từ năm mậu thìn đến năm Canh Dần tất cả hai mươi ba năm (548 570). |
| mậu thìn , năm thứ 1 (968) , (Tống Khai Bảo năm thứ 1). |
* Từ tham khảo:
- chành chẽ
- chành chọc
- chành chọe
- chành dồi
- chành hoành
- chành rành