| mẹ sanh | (truyền): Nữ-thần đỡ-đầu mình khi mẹ mình sinh ra mà mình phải thờ cúng trọn đời: Bà mẹ sanh của cô là bà La-Sát. |
Cha mẹ ôi sinh tôi là gái Biết bao giờ trả ngãi mẹ cha ! Cha mẹ sanh ra tuổi đà nên tám Ở cùng người chẳng dám than van Cơm ngày ba bữa nhộn nhàng Biết bao giờ được lai hoàn cựu đô. |
* Từ tham khảo:
- rờ rờ
- rờ rỡ
- rờ-sạc
- rờ-séc
- rờ-sét
- rờ-tờ-rét