| mẹ đầu | dt. C/g. Mẹ nuôi hay má nuôi, người đàn-bà nuôi điếm. |
| Nếu tư nhân muốn SX giống CĂQ , ngoài phải đăng ký , còn phải có diện tích đất rộng để làm vườn nhân chồi , sau đó phải có cây giống bố mmẹ đầudòng. |
| Chẳng hạn , một tập đoàn sản xuất xe hơi có thể xác định các nhà máy lắp ráp là các trung tâm chi phí , công ty phân phối là trung tâm doanh thu , các công ty con trực thuộc tập đoàn là các trung tâm lợi nhuận ; công ty mmẹ đầutư vào các công ty con và công ty bất động sản phát triển hệ thống cửa hàng , chi nhánh trực thuộc là các trung tâm đầu tư. |
| Anh em bé Nam Hưng Thảo Nguyên (lớp 1A3 , cosplay phù thủy đỏ) được cha mmẹ đầutư trang phục và tạo hình khá công phu. |
| Năm 2015 , Tú tốt nghiệp đại học và về quê thuyết phục mmẹ đầutư xây dựng mô hình nuôi chim cút. |
| Những ngày đầu nếu sữa chưa về hoặc bé không chịu ti thì mẹ cố nặn sữa non đút cho con , sữa non này chứa nhiều kháng thể , rất quý , trẻ mới sinh phải được uống sữa mmẹ đầutiên mới tốt. |
| Anh được bố mmẹ đầutư mở cho một xưởng gốm ngay tại nhà. |
* Từ tham khảo:
- lây truyền
- lầy lầy lội lội
- lầy nhà lầy nhầy
- lẻ nhẻ lè nhè
- lẽ ra
- len chân