| ngẩng cao đầu | ng Có vẻ hãnh diện: Đồng bào cả nước ta đang ngẩng cao đầu mà trông chờ các bậc phụ lão (HCM). |
| Cho nên việc về nhà nghỉ hè bằng vé ô tô làm nàng hãnh diện ngẩng cao đầu , với một nụ cười luôn chực vỡ òa ra giòn tan. |
| Chỉ không biết Tiệp nghĩ gì , chị ngẩng cao đầu khi qua cửa. |
| Tôi vẫn ngẩng cao đầu. |
| Thị Huệ vẫn ngẩng cao đầu , kiêu hãnh và thách thức. |
| Hành trình của những điều không tưởng tại giải đấu U23 châu Á đã khép lại , nhưng các cầu thủ Việt và vị huấn luyện viên người Hàn Quốc , Park Hang seo có thể nngẩng cao đầutrở về tổ quốc , họ đã làm nên điều phi thường. |
| Với kỳ tích mà đội tuyển U23 đã và đang làm được tại giải thi đấu năm nay , dù kết quả trận đấu với Uzbekistan thế nào , người hâm mô cũng như các cầu thủ U23 Việt Nam đều có quyền vui mừng , nngẩng cao đầutự hào với bạn bè các châu lục. |
* Từ tham khảo:
- chân mây cuối trời
- chân mây mặt bể
- chân mây mặt nước
- chân nam đá chân chiêu
- chân nam đá chân xiêu
- chân nâng