| mật chỉ | dt. Lịnh kín của vua ban cho một ông quan nào: Vâng mật-chỉ trừ gian. |
| mật chỉ | - chỉ dụ bí mật của vua, quan. Lệnh kín |
| mật chỉ | dt (H. chỉ: lệnh vua) Lệnh bí mật của nhà vua: Tự-đức gửi mật chỉ vào thành Gia-định. |
| mật chỉ | dt. Nht. Mật-dụ. |
| Bạn phải học thuộc những con hẻm lắt léo , tìm đến những địa điểm thú vị nhưng bí mật chỉ ai quen mới biết. |
| Về sự biến Lê Văn Khôi , theo sử cũ thì khi Tổng trấn thành Gia Định Lê Văn Duyệt vừa mất , quan Bố chính có tiếng tham ác là Bạch Xuân Nguyên xưng phụng mmật chỉtruy xét gia đình Lê Văn Duyệt rồi khép ông vào tội tham nhũng , lạm quyền , có mưu đồ tạo phản , đưa ra lệnh bắt giam con nuôi Lê Văn Khôi cùng nhiều thuộc hạ của ông. |
| Đây là tài liệu mmật chỉđược sử dụng khi cần thiết. |
| Về giải pháp và thiết bị đảm bảo An toàn bảo mật : Từ một hệ thống CNTT nhỏ , trang bị hạ tầng còn yếu và thiếu , sản phẩm công nghệ về an toàn bảo mmật chỉdừng lại ở 01 thiết bị tường lửa được đầu tư từ năm 2002 , đến nay hệ thống CNTT của UBCKNN được trang bị một số giải pháp và sản phẩm bảo mật bao phủ đầy đủ ở cả mức hạ tầng mạng và mức ứng dụng. |
| Vàng da : Bệnh sỏi mật ít khi gây vàng da vì túi mamật chỉà bộ phận phụ bên cạnh đường mật chính. |
| 2 chiếc ổng an ninh được canh gác cẩn mmật chỉcó một lối vào. |
* Từ tham khảo:
- cơm chín tái, gái đoạn tang, chim bén ràng, gà mái ghẹ
- cơm chín tới, cải ngồng non, gái một con, gà nhảy ổ
- cơm chín tới, vợ mới về
- cơm chờ canh đợi
- cơm có bữa, chợ có phiên
- cờm cợm