| mặt dữ | dt. Mặt có vẻ hung-dữ như đen-đúa, mày rậm, mắt sâu, có lằn xếp...: Người đó mặt dữ quá ! // Mặt các viên tướng dữ trên sân khấu: Tướng Phiên và các vai lỗ-mãng thường làm mặt dữ. |
| Làn tóc rối vấn vội cái độn trắng hở ra từng mẩu làm tăng vẻ mặt dữ tợn của bà lên , khiến bà na ná giống vai vợ quỷ trong các vở chèo. |
| Về mmặt dữliệu , đường CPI kỳ vọng trơn hơn đường CPI thực tế trong cả trường hợp của Việt Nam và Thổ Nhĩ Kỳ còn thể hiện qua độ lệch chuẩn của chuỗi CPI thực tế lớn hơn độ lệch chuẩn của chuỗi CPI kỳ vọng (Bảng 1). |
| Gương mmặt dữdằn cùng những hành động của Bắc Đại Bàng khiến nhiều người khiếp sợ. |
* Từ tham khảo:
- nan
- nan
- nan du
- nan giải
- nan hoa
- nan kì số mạng