Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mâm bàn
dt. X. Cỗ bàn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
có con mắt không có con ngươi
-
có con nhờcon, có của nhờcủa
-
có con non việc
-
có con phải khổ vì con
-
có con tội sống, không con tội chết
-
có cỗ dỗ được người
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi đó nhà bếp dọn cỗ lên ,
mâm bàn
la liệt.
Lúc đấy , m
mâm bàn
chưa dọn nhà hàng có thể chứng thực số lượng thức ăn , nước uống cũng như khăn bông để đối chiếu với thắc mắc của khách.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mâm bàn
* Từ tham khảo:
- có con mắt không có con ngươi
- có con nhờcon, có của nhờcủa
- có con non việc
- có con phải khổ vì con
- có con tội sống, không con tội chết
- có cỗ dỗ được người