| mặt hầm hầm | dt. Mặt giận và đang toan-tính làm một việc gì cho đã nư: Mặt hầm-hầm như muốn đánh đập ai. |
Bà Hai vẻ mặt hầm hầm : À , ra bây giờ cô lại mắng cả tôi. |
Loan chưa oán được tiếng ai cả , thì một người đàn bà to béo đã đứng ở bậc cửa nhìn vào , Loan vội hỏi : Bà muốn gì ? Người đàn bà , nét mặt hầm hầm sẽ gật đầu chào Loan , rồi cất tiếng giận dữ gọi : Bảo ra ngay đây. |
| Nhưng nếu giờ ta yên lặng thì lão này biết là ta trái , tất sinh sự... Nghĩ vậy , chàng liền đứng lên , vẻ mặt hầm hầm tiến lại gần Nhiêu Tích , dang thẳng cánh tát cho Nhiêu Tích một cái thật mạnh. |
Sao vậy cụ ? Bà lão mặt hầm hầm tức giận : Ai lại đã tu hành còn ghẹo gái... Cụ lầm đấy ? Chẳng khi nào chú Lan lại bậy thế. |
Ngọc nói lại : Quyến rũ người tu hành , tội chết ! Câu chuyện đến đấy thì chú Lan ở trong đàn đi ra , mặt hầm hầm , đứng gần lại chỗ hai người. |
Huy ngẫm nghĩ , mặt hầm hầm tức giận. |
* Từ tham khảo:
- một vực một trời
- một ý một lòng
- mơ
- mơ
- mơ
- mơ hồ