Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mang dã
dt. Đồng rộng mênh-mông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
động điên
-
động điện
-
động mả
-
động mạch cảnh
-
động mạch vành
-
động thổ mộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi ấy , Ronan m
mang dã
tâm trả thù Xandar những người từng khiến đồng bào của gã rơi vào thảm cảnh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mang-dã
* Từ tham khảo:
- động điên
- động điện
- động mả
- động mạch cảnh
- động mạch vành
- động thổ mộc