| mày rậm | dt. Chang-mày nhiều lông mọc rậm đen: Mày rậm mắt to. |
| Ông giáo kịp nhìn thấy một khuôn mặt vuông , đôi mắt lóng lánh hiền hậu dưới hàng lông mày rậm , và một mái tóc dày đẫm nước. |
| Người đứng tuổi nét mặt lầm lì , cặp lông mày rậm giao lại trên sống mũi. |
| Đôi mắt to , sáng quắc , núp dưới cặp chân mày rậm đen. |
| Đôi vai rộng bè khom khom chồm tới trước như một con giả nhơn ; khi hắn ngóc lên , tôi vừa kịp trông thấy một nửa bên quai hàm bạnh ra , trán rất thấp , vòm mắt nhô cao , lông mày rậm rịt. |
| Jehad da hơi nâu , tóc đen hơi xoăn , mắt đen lông mày rậm. |
| Cậu thua tôi một tuổi , nhưng vẻ ngoài đậm chất Trung Đông khiến cậu nhìn như chú tôi vậy : mặt vuông góc cạnh , tóc dài đen nhánh buộc lại sau lưng , mắt sâu , lông mày rậm. |
* Từ tham khảo:
- an biên
- an-bom
- an-bom ảnh
- an-bu-min
- an-ca-lô-ít
- an-cồn