| ngả người | đgt Ngửa người về phía sau: Đương ngồi giữa phản, anh ấy ngả người, sùi bọt mép. |
Huy ngả người vào lưng ghế , dang thẳng hai tay có vẻ khoan khoái bảo Vượng : Cái hiên này , mùa hè đến , mát lắm. |
| Chàng hất cả mấy gói đồ ăn xuống đất , những mẫu bánh , miếng thịt bắn tung toé dưới bàn... Không ai thèm ăn những thứ khốn nạn này ! Rồi chàng mệt nhọc ngả người trên ghế , hai tay dây mỡ ôm lấy trán , không để ý đến Mai đang sợ hãi giơ tay về phía chàng cầu khẩn , van xin. |
| Tôi ngả người trên cỏ nằm mơ mộng , đếm tiếng kêu của chim gáy ở tận đâu xa xa. |
| Nàng ngả người trên vai tôi... Tôi biết rằng từ đây Lan sẽ là một vật của tôi , và tôi muốn làm gì nàng cũng được. |
Thầy Từ Huệ sửa mình ngồi ngay ngắn hơn , ngả người về phía bạn hỏi : Có biến ở kinh thành ư ? Thấy thầy , đem cả gia đình đi thế này , tôi đã ngờ , nhưng không tiện hỏi thẳng. |
Ông giáo kinh ngạc hỏi : Tôi có làm được gì để giúp ông đâu ? Biện Nhạc ngả người tới trước , thuật lại rành rẽ : Ở đây , như thầy thấy đó , là đất rừng rú. |
* Từ tham khảo:
- râu trê
- rầy chuyện
- rẽ cho
- rẽ cửa chia nhà
- rẽ dây cương
- rẽ đường ngôi