| ngả mình | đt. Nằm xuống, đặt lưng xuống: Ngả mình nghỉ một chút. |
| Trong cụm hồng phảng phất có bông hoa nở , hương thơm dịu thoang thoảng bốc lên khiến Mai lại nhớ lại lần đầu ngả mình trong tay chàng. |
| Lúc bấy giờ tôi mới ngả mình ra phía sau , nhưng thấy cái đệm cứng như gỗ đập vào lưng , tôi cúi xuống bên nhìn cái tay xe. |
| Có khi Hậu và tôi cùng ngả mình dưới bóng cây , nằm thiêm thiếp trong cái nắng của buổi trưa. |
| Ăn cơm xong cha tôi ngả mình dưới gốc cây , úp cái nón mê lên mặt ngáy khò khò. |
Nàng ngả mình trên cát phơi nắng. |
| Người đàn ông kiếm quyển sách và ngả mình trên đi văng. |
* Từ tham khảo:
- sòng sã
- sòng sành
- sòng sành
- sòng sành
- sòng sành sọc sạch
- sòng sọc