| mai hương | đt. Chôn hương sắc. // (B) Chết (nói về một người đàn-bà đẹp chết để lại niềm luyến-tiếc cho nhiều người). |
| Từ ngõ mai hương , đám học trò cuối cấp chúng tôi ùa ra phố , đường đông đúc , xe đạp làm ùn ứ phố Bạch Mai , bác lái tàu liên tục dậm chuông xin đường nhưng có lúc phải dừng lại vì người Hoàng Mai , Tương Mai , làng Tám , Mai Động... đạp xe lên Bờ Hồ. |
Thâm thâm hề ế ngọc , Uất uất hề mai hương. |
| Không chỉ vậy , nhiều nghệ sĩ như Văn Mmai hương, Quốc Thiên , Hương Tràm... cũng lên tiếng về khả năng hát live của Chi Pu sau nhiều phần trình diễn phô chất giọng mỏng , yếu của cựu hot girl Hà thành. |
| Thậm chí , Văn Mmai hươngcòn xem phát ngôn của Chi Pu như "một sự sỉ nhục" với nghê ca sĩ. |
| Một người tự cho là fan Chi Pu dọa giết Văn Mmai hươngvì dám đụng vào thần tượng. |
| Chàng thanh tra xây dựng có gia thế khủng Bạn trai cũ của Văn Mmai hươnggây chú ý qua những lời chia sẻ gan ruột về mối tình đã qua của cô. |
* Từ tham khảo:
- rún
- rún
- rún rẩy
- rún rởn
- rụn xương
- rung