| ngã dụi | đt. Té gục đầu xuống đất. // (B) Bỏ dở công việc sau khi thất-bại to: Chừng nào va ngã gục, va mới chịu buông mối đó. |
Mọi người đi hết rồi chứ em? Đi hết rồi chị ạ ! Chắc đang ngủ vùi vì say , chỉ có ông nhà thơ là đang lang thang một mình trên bãi biển , vừa đi vừa đọc thơ , vừa ngã dúi ngã dụi , buồn cười lắm ! Thế à? Buồn cười nhỉ?… Họ tốt quá ! Tất cả đều tốt. |
* Từ tham khảo:
- hữu trách
- hữu xạ tự nhiên hương
- hữu ý
- Hz
- i I
- I