Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mạnh ăn
đt. Có sức ăn nhiều hơn người khác:
Thường người làm việc nặng mạnh ăn hơn người làm việc bằng trí óc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lược thưa
-
lười
-
lười biếng
-
lười chảy thây
-
lười lĩnh
-
lười nhác
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong ảnh , Duy M
mạnh ăn
diện khá bảnh bao đứng ở giữa hai cô gái xinh đẹp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mạnh ăn
* Từ tham khảo:
- lược thưa
- lười
- lười biếng
- lười chảy thây
- lười lĩnh
- lười nhác