| lưu đạn | dt. Đạn lạc, đạn bắn trúng kẻ vô-tội cách vô-tình. |
| vài chục lưu đạn tự làm lấy. |
| Không cần nói nhiều về kiểu trào lưu này , bạn cứ nhìn những bức ảnh được đưa ra dưới đây là đủ hiểu : Dòng chữ tiếng Anh có nghĩa là : "Tôi đến để đổi trả chiếc Note 7" Người sử dụng mua Note 7 thường mua kèm bình xịt cứu hỏa và chăn dập lửa Cách sạc Note 7 an toàn Khi người dùng cố giữ Note 7 để dùng Khi chúng ta hết llưu đạnnhưng vẫn có Note 7 trong tay Lê Kiên (Tổng hợp). |
| Ngay sau đó , vang lên rất nhiều tiếng súng nổ cùng tiếng kêu bật chốt llưu đạnlên , ông Nguyễn Văn Quang , một người dân sống gần địa điểm xảy ra vụ thanh toán kể. |
* Từ tham khảo:
- vi ngôn
- vi-nhét
- vi-ni-lông
- vi-ô-lét
- vi-ô-lông
- vi-ô-lông-xen