| lưỡng viện | dt. Hai nghị-viện, chế-độ chính-trị gồm hai viện là Hạ-nghị-viện và Thượng-nghị-viện hoặc Thứ-dân nghị-viện và Nguyên-lão nghị-viện, mục-đích hạn-chế bớt quyền-hành của nhóm mạnh hầu tránh nông-nổi và độc-đoán. |
| lưỡng viện | tt (H. viện: cơ quan dân cử) Nói chế độ lập pháp có hai viện dân biểu là thượng viện và hạ viện: Nhiều nước tư bản có chế độ lưỡng viện. |
| lưỡng viện | dt. Hai viện ở trong nghị-hội, Thượng và Hạ Nghị Viện (trước kia ở Pháp) hay Thứ dân Nghị-Viện và Nguyên-lão Nghị-Viện (ở Anh ngày nay) |
| Italy dự kiến tổ chức tổng tuyển cử vào tháng 5/2018 và các cuộc thăm dò dư luận cho thấy phe trung hữu có thể giành thắng lợi nhưng sẽ không có khả năng giành đủ đa số ghế trong quốc hội llưỡng viện. |
| Theo bà , động thái của Nhà Trắng nhằm gửi các thông điệp tới Quốc hội llưỡng viện, đó hoặc là Washington tin rằng Tehran vi phạm các điều khoản trong thỏa thuận , hoặc là dỡ bỏ lệnh trừng phạt Iran là không phù hợp và tương xứng với cách hành xử của nước CH Hồi giáo này , hoặc là dỡ bỏ trừng phạt không phục vụ các lợi ích an ninh quốc gia của Mỹ. |
| Không chỉ bảo vệ người đứng đầu nước Mỹ hay các lực lượng quân sự , hầm trú ẩn hạt nhân còn được sử dụng để bảo vệ các nghị sĩ của cả llưỡng việnquốc hội Mỹ trong suốt chiến tranh Lạnh. |
| Trong thông điệp liên bang thường niên trước llưỡng việnQuốc hội Nga hôm 1/3 , Tổng thống Vladimir Putin cho biết Nga đã bắt đầu thử nghiệm tên lửa Sarmat , trên thực tế vốn không bị giới hạn về tầm bắn , thậm chí còn có thể mang theo nhiều đầu đạn , có khả năng xuyên thủng mọi lá chắn tên lửa./. |
| Những người Dân chủ chỉ trích rằng đảng Cộng hòa , dù đang nắm llưỡng việnquốc hội và Nhà Trắng , vẫn không thể xây dựng được sự đồng thuận bên trong. |
| Trước đó , ngày 20/12 , Chính phủ Gentiloni cũng đã giành được sự ủng hộ của Quốc hội llưỡng việnvề việc nâng mức nợ công của nước này thêm 20 tỷ euro trong trường hợp nhà nước có thể phải can thiệp nhằm giải cứu các ngân hàng đang gặp rắc rối. |
* Từ tham khảo:
- sách ẩn
- sách công cụ
- sách đen
- sách đen
- sách đỏ
- sách giáo khoa