| lược mỹ | trt. Lấy có, lấy rồi, qua-loa cho xong: Làm lược-mỹ // (R) Đổ thừa, tránh trách-nhiệm: Nói lược-mỹ. |
| Các nhà chiến llược mỹ Nhật gọi đó là nền tảng cho một khu vực Ấn Độ Thái Bình Dương an toàn và thịnh vượng. |
| Chỉ trong một thời gian ngắn (1964 1967) , Đại tướng Nguyễn Chí Thanh đã cùng Trung ương Cục , Quân ủy và Bộ Tư lệnh Miền lãnh đạo , chỉ đạo phát động phong trào chiến tranh nhân dân rộng khắp , đánh địch bằng hai chân , ba mũi , trên cả ba vùng chiến lược , phát triển lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo đồng thời xây dựng lực lượng bộ đội chủ lực ngày càng lớn mạnh , tạo thành những quả đấm thép , giáng những đòn chí mạng vào quân đội viễn chinh xâm llược mỹvà quân đội Sài Gòn trong các chiến dịch mùa khô 1965 1966 và 1966 1967 , tạo thế và lực cho cách mạng miền Nam phát triển lên những bước mới. |
| Theo hãng tin Sputnik , người đứng đầu Bộ Tư lệnh Chiến llược mỹcho biết Triều Tiên sắp phát triển thành công các loại tên lửa đạn đạo xuyên lục địa (ICBM) có khả năng tấn công lãnh thổ nước Mỹ. |
| Tướng Không quân Mỹ John Hyten , chỉ huy Bộ Tư lệnh Chiến llược mỹđã phát biểu trong một diễn đàn được tổ chức bởi Viện nghiên cứu Hudson (Mỹ) rằng chính phủ Washington nên nhìn nhận khả năng Triều Tiên sở hữu ICBM là vấn đề thời gian. |
| Ba loại máy bay ném bom chiến llược mỹtập kết ở châu Âu là một điều hiếm có trong những năm gần đây. |
| Cuộc phóng thử được tiến hành nhằm kiểm tra tính hiệu quả , độ chính xác cũng như khả năng sẵn sàng chiến đấu của các hệ thống vũ khí chiến llược mỹ. |
* Từ tham khảo:
- đau ruột
- đau sụn
- đặc chủng
- đặc huệ
- đặc hữu
- đặc lợi