Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lực kiện
tt. Mạnh-mẽ và mạnh-giỏi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cữu-dư
-
cữu-tổ
-
cữu-lệ
-
cữu-ương
-
cựu-ân
-
cựu đại-lục
* Tham khảo ngữ cảnh
Đặc biệt bà rất thích ăn trái vải do loại quả này có dược tính làm cho thể l
lực kiện
khang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lực-kiện
* Từ tham khảo:
- cữu-dư
- cữu-tổ
- cữu-lệ
- cữu-ương
- cựu-ân
- cựu đại-lục