Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lưng tôm
dt. Lưng người hơi cong ở phía trên:
Lưng tôm ngực lép.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
quy-hoàn
-
quy-hồi
-
quy-hưu
-
quy-kỳ
-
quy-lão
-
quy-lộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Thi dong dỏng người ,
lưng tôm
, trán cao , mũi thẳng , miệng mím lại cương quyết.
Sau đó , bạn dùng dĩa giữ ở phần l
lưng tôm
, tay còn lại cầm thìa tách bỏ phần chân tôm và gạt nhẹ lớp vỏ tôm ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lưng tôm
* Từ tham khảo:
- quy-hoàn
- quy-hồi
- quy-hưu
- quy-kỳ
- quy-lão
- quy-lộ