| lưng quần | dt. Vòng tròn ở phía trên cái quần: Lận tiền trong lưng quần. |
| Nhạc trỏ một đưa con trai khoảng bảy , tám tuổi , mũi dãi thành hai dòng xuống mép , tóc hoe khét nắng , mặc bính cái quần rách của cha nên lưng quần phải kéo lên quá ngực , và hỏi : Cháu tên gì ? Đứa bé sợ láo liên muốn tìm cách trốn. |
| Ông ta lúng túng kéo quần lên , chợt nhớ chỗ rách đáy xấu hổ , vội thả lưng quần trụt xuống , kéo hai vạt áo bẩn che cái bụng lại. |
| Tôi cứ gật bừa chứ nào có biết trời trăng gì đâu ? Nó đưa cho tôi một cái giấy xanh xanh , bảo tôi quấn lại như đẩu đũa nhét vào lưng quần , hễ có bị Tây nào khác bắt thì cứ móc đưa ra. |
| Nhưng tao dặn sau đây vô trong hang , có gặp con Thúy , mày không được hở miệng nói má nó chết nghe chưả Nó mà biết thì nó khóc tụi tao dỗ không xiết đâu... à , còn mày nói mày có một trái láng hả? Đâu , đưa đây , đưa tụi tao cất cho ! Thằng út móc trái lựu đạn MK3 lộn ở lưng quần cụt ra đưa co anh Hai Théo. |
| Cặp hoa tai... một chiếc nhẫn... một ví căng kẹp dắt trong lưng quần... Hình như người đàn bà ríu lưỡi van lạy. |
| Tao sẽ cắt ngang cổ... Nhoáng một cái , Hậu lác rút từ trolưng quần^`n ra một con dao sáng loáng. |
* Từ tham khảo:
- quýnh quắn
- quýnh quýt
- quýnh quýu
- quỵp
- quýt
- quýt gai