Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lưng eo
dt. C/g. Lưng ong, lưng người eo thắt phía dưới:
Lưng eo vai rộng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lưng eo
tt
Nói người phụ nữ gầy gò
: Một ngày ba bận trèo đèo, vì ai vú xếch lưng eo hỡi chàng (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
mộng mẹo
-
mộng mị
-
mộng tinh
-
mộng triệu
-
mộng tưởng
-
mốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tấm
lưng eo
con kiến.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lưng eo
* Từ tham khảo:
- mộng mẹo
- mộng mị
- mộng tinh
- mộng triệu
- mộng tưởng
- mốt