| lửa xanh | dt. Lửa màu xanh, đốt bằng hơi, không có khói. |
| Nàng hơ tay bên ngọn lửa xanh bốc phùn phụt và bảo Hồng : Lửa cháy kêu vui nhỉ ? Mà ấm quá ! Như không để ý đến lời nói của bạn , Hồng cười hỏi : Chị trông hàm răng tôi có chướng không chị ? Nga cũng cười : Sao lại chướng ! Đẹp hẳn đấy chứ lị ! Chị không thấy Lương nó nhìn chị bằng con mắt khen ngợi và cảm ơn đấy ư ? Hồng rầu rầu nét mặt : Chị cứ nói bậy ! Nga vẫn cười : Lại bậy nữa ! Cái anh chàng khả ố quá ! Sao mà tôi ghét hắn thế ! Nga cười to đến nỗi Căn phải thức giấc ở buồng bên hỏi vọng sang : Hai cô có điều gì thú thế ? Nga đáp vội vàng " Không ạ " rồi hạ giọng nói tiếp bảo Hồng : Hắn ta gàn thực , chị ạ. |
Liên cũng trông thấy ngọn lửa xanh biếc , sát mặt đất như ma trơi. |
Những hòn than tẩu cháy đều , màu đỏ ửng , cónhững tia lửa xanh lè vờn ở chung quanh. |
| Tre và gỗ chỗ lầu trang thi nhau mà cháy trước những ngọn lửa xanh lè liếm quanh loài thảo mộc. |
| Tre và gỗ chỗ lầu trang thi nhau mà cháy trước những ngọn lửa xanh lè liếm quanh loài thảo mộc. |
| Giữa cánh đồng thấy tản mạn những cục lửa xanh , lửa đỏ trên mặt đất lúc cháy lúc tắt , như ma trơi. |
* Từ tham khảo:
- phủ dụ
- phủ đầu
- phủ đầu
- phủ định
- phủ định biện chứng
- phủ định của phủ định