| neo đơn | - Nh. Neo. |
| neo đơn | tt. Rất ít người có khả năng lao động (nên phải bận rộn, vất vả): cảnh nhà neo đơn. |
| neo đơn | tt Nói gia đình quá ít người: Cảnh gia đình neo đơn. |
| neo đơn | .- Nh. Neo. |
| Thưa thầy nhà em neo đơn , túng bấn không thể có tiền gạo lên tỉnh trọ học ạ " " Thầy hiểu hoàn cảnh của em. |
| Đỗ lớp tám vào loại ưu nhưng hoàn cảnh neo đơn phải nghỉ học. |
| Gia đình neo đơn sao lại gửi đi bộ đội ! ảnh hưởng gia đình vợ không được học ? Không phải. |
| Thưa thầy nhà em neo đơn , túng bấn không thể có tiền gạo lên tỉnh trọ học ạ" "Thầy hiểu hoàn cảnh của em. |
| Đỗ lớp tám vào loại ưu nhưng hoàn cảnh neo đơn phải nghỉ học. |
| Gia đình neo đơn sao lại gửi đi bộ đội ! ảnh hưởng gia đình vợ không được học? Không phải. |
* Từ tham khảo:
- nèo nàng
- nèo nặc
- nèonẹo
- nèonỉ
- nẻo
- néo