| lửa reo | dt. Nh. Lửa cười. |
| Tiếng hò hét xông trận , tiếng vỗ tay tán thưởng các chiến sĩ xuất sắc , tiếng lửa reo ở lò rèn , tiếng búa đập vào thanh thép đỏ khích động ông dữ dội. |
| Lại còn đĩa gì kia nữả Giò , chả cũng cho vào nốt , và cho vào luôn cả mấy miếng phì tản , thịt quay , mấy cuộng hành , và chớ có quên đĩa thịt gà luộc và bát chim hầm với hạt sen và cốm ! lửa reo lách tách như cười. |
| Gió thổi vào đống lửa vàng hoá bùng bùng , lửa kêu vù vù và trong tiếng ngọn lửa reo , lại có tiếng người nói cười lanh lảnh. |
| Mẹ đã dậy từ khi nào , bếp lửa ngấu trấu được nhen lên , lửa reo vui tí tách , nổ lép bép những âm thanh tươi mới. |
* Từ tham khảo:
- ngọc hoàng
- ngọc khuyết
- ngọc lan
- ngọc lan tây
- ngọc lan trắng
- ngọc lan vàng