| lửa giận | dt. Nư giận tràn đầy: Lửa giận đang hừng. |
| Để tỏ lòng hối tiếc và xoa dịu llửa giậncủa khách hàng , Apple đã đưa ra chính sách giảm 2/3 chi phí thay pin , từ 79 USD xuống còn 29 USD , cho những thiết bị có viên pin bị chai. |
| Loài mèo này có tên : Linh miêu , mắt sáng và chói đỏ trong bóng tối như hai cục than giữa gió , phừng phừng llửa giận. |
| Hồi đầu tháng , Tổng thống Mỹ Donald Trump tuyên bố Triều Tiên sẽ đối mặt với llửa giậndữ nếu không ngưng thái độ thù địch , để đáp lại , Bình Nhưỡng đã công bố kế hoạch tấn công đảo Guam của Mỹ bằng tên lửa đạn đạo. |
| Nhưng bởi Cố Ngạn Thành đi đến vùng Triết Giang thị sát công tác vẫn chưa về , hắn đành phải nén llửa giậntrong tâm , gắng đợi đến khi Cố Ngạn Thành tuần thị trở về mới khởi binh , muốn nhân thể sát hại cả nhà Cố Ngạn Thành một lượt. |
* Từ tham khảo:
- hang cua
- hang cùng
- hang mai
- hàng-ba
- hàng bông
- hàng dọc