Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lửa đượm
dt. Lửa cháy đượm thật đỏ // (B) Tình vợ chồng khắng-khít:
Chúc anh chị được hương nồng lửa đượm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cá nàng tiên
-
cá nằm dưới dao
-
cá nằm trên cạn
-
cá nằm trên thớt
-
cá nằm trong chậu
-
cá nằm trốc thớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Thiên Thai một cuộc kỳ phùng (15) ,
Thú vui
lửa đượm
hương nồng chưa bao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lửa đượm
* Từ tham khảo:
- cá nàng tiên
- cá nằm dưới dao
- cá nằm trên cạn
- cá nằm trên thớt
- cá nằm trong chậu
- cá nằm trốc thớt