Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lửa đượm
dt. Lửa cháy đượm thật đỏ // (B) Tình vợ chồng khắng-khít:
Chúc anh chị được hương nồng lửa đượm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
một mực
-
một mười một chín
-
một nắm gió bằng một bó chèo
-
một năm chăn tằm bằng ba năm làm ruộng
-
một năm làm nhà, ba năm hết gạo
-
một năm làm nhà, ba năm trả nợ
* Tham khảo ngữ cảnh
Thiên Thai một cuộc kỳ phùng (15) ,
Thú vui
lửa đượm
hương nồng chưa bao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lửa đượm
* Từ tham khảo:
- một mực
- một mười một chín
- một nắm gió bằng một bó chèo
- một năm chăn tằm bằng ba năm làm ruộng
- một năm làm nhà, ba năm hết gạo
- một năm làm nhà, ba năm trả nợ