Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lục hành
đt. Đi đường bộ (không đi thuyền hay máy-bay).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lục hành
dt. Đi đường bộ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
lực lượng lãnh thổ
-
lực lượng sản xuất
-
lực lượng thứ ba
-
lực lượng vũ trang
-
lực ma sát
-
lực ma sát lăn
* Tham khảo ngữ cảnh
Điểm các kỷ l
lục hành
tinh gây sốc nhất trong vũ trụ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lục-hành
* Từ tham khảo:
- lực lượng lãnh thổ
- lực lượng sản xuất
- lực lượng thứ ba
- lực lượng vũ trang
- lực ma sát
- lực ma sát lăn