| ném đá giấu tay | Làm điều ác một cách lén lút, không dám công khai, lộ mặt, thường mượn tay kẻ khác thực hiện mưu đồ xấu độc của mình bề ngoài lại tỏ ra vô can với việc làm và hậu quả của nó. |
| ném đá giấu tay | ng Làm hại người khác một cách ám muội: Ngoài mặt hắn vẫn tỏ ra tử tế, nhưng nó lại ném đá giấu tay đấy. |
| ném đá giấu tay |
|
| ném đá giấu tay |
|
| Không biết kẻ nào nuôi thù chuốc oán đã ném đá giấu tay. |
| Tư Thì và Cảnh Nhân cung Hoàng hậu Ô Lạt Na Lạp Nghi Tu : Những người phụ nữ nguy hiểm xuất hiện vào phút chót Một hình tượng nhân vật ta cũng thường bắt gặp trong các bộ phim cung đấu chính là tuyến nhân vật nném đá giấu tay, gắp lửa bỏ tay người : bề ngoài luôn đoan trang , hiền hậu nhưng luôn luôn là người đứng đằng sau tất cả những âm mưu tàn độc mà không ai có thể ngờ đến. |
| Đồng quan điểm trên , Đại biểu Bùi Đặng Dũng (Kiên Giang) nêu vấn đề , tại sao còn tố cáo nặc danh , tôi cho rằng , đó là do chúng ta chưa bảo vệ được người tố cáo nên họ sợ , không dám tố cáo chính danh , trừ những kẻ lợi dụng , cơ hội , nném đá giấu tayđể hại đồng đội khi đề bạt , bổ nhiệm , chúng ta phải loại trừ. |
| Không thể nào hiểu nổi kẻ nném đá giấu tayvì mục đích gì? |
* Từ tham khảo:
- ném đất giấu tay
- ném đĩa
- ném tạ
- ném tiền qua cửa sổ
- ném tiền xuống ao nào được xem tăm
- nẹn