| lờn mặt | tt. Dể-ngươi, giỡn mặt, hết trọng hết kiêng: Chơi với con-nít, con-nít lờn mặt. |
| lờn mặt | - Không còn kính nể nữa. |
| lờn mặt | đgt Không còn kính nể: Làm anh mà không đứng đắn thì các em lờn mặt. |
Quay qua Liên , Mạc hỏi như trêu chọc : Có phải không cô ? Nhung thấy vậy liền quắc mắt quát mắng : Mạc ! Nhưng Mạc vẫn nhởn nhơ như không , càng ra vẻ lờn mặt : Vợ anh Minh đấy dì. |
* Từ tham khảo:
- cỏ tranh
- cỏ trói gà
- cỏ trục đốt
- cỏ trứng ếch
- cỏ úa thì lúa cũng vàng
- cỏ vàng