| nay thư | - Từ đặt ở cuối cùng một bức thư trên chữ ký để tỏ ý trang trọng (cũ). |
| nay thư | trgt Từ đặt ở cuối một bức thư, trên chữ kí để tỏ ý trang trọng: Ông ấy có lệ viết hai chữ Nay thư ở cuối một bức thư gửi đi. |
| nay thư | trt. Chữ viết ở cuối bức thư trên chữ ký để tỏ ra rằng mình đã viết những điều phía trên. |
| nay thư | .- Từ đặt ở cuối cùng một bức thư trên chữ ký để tỏ ý trang trọng (cũ). |
| Các bị cáo trong phiên xử sáng nnay thưký tòa báo cáo về số lượng người được triệu tập thì có tới 8 luật sư bào chữa cho 3 bị cáo đều vắng mặt. |
* Từ tham khảo:
- chua ngọt
- chua ngọt tại cây
- chua ngút
- chua ngút to
- chua như cứt mèo
- chua như giấm