Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nẩy mình
đt. Chỉ người đang nằm vùng ễn mạnh lưng cho mình bật lên:
Trẻ con nẩy mình khi khóc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ben-bi-ca
-
ben bì
-
ben-pha-mi
-
ben-zen
-
ben-zô-ghi-nô-et-rin
-
ben-zô sa-li
* Tham khảo ngữ cảnh
Quan công sứ giật
nẩy mình
lên , trợn mắt hỏi :
Đã lan đến tỉnh ta , ông bảo !
Bẩm cụ lớn , hình như thế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nẩy mình
* Từ tham khảo:
- ben-bi-ca
- ben bì
- ben-pha-mi
- ben-zen
- ben-zô-ghi-nô-et-rin
- ben-zô sa-li