| lỡ việc | trt. Lỡ-dở công-việc, bận công-việc: Ông chủ đang lỡ việc // Lỡ cơ-hội, công-việc đã tiến-hành: Thôi lỡ việc rồi, chờ khi khác! |
| Văn dằn từng tiếng , cố nói thật lớn để che đậy sự xúc động của mình , và cũng để đánh lạc hướng Minh : Anh là một người tàn ác , vừa là một người hèn nhát nữa , anh biết chưa ? Người ta ngăn không để anh chết mà anh lại bảo là làm lỡ việc của anh ! Không phải tôi muốn đem những lời đạo đức suông để giảng giải phân trần cùng anh. |
| Còn anh Hai Sơn thì đáp chuyến tàu Hà Nội sáu giờ kẻo lỡ việc. |
Nhân ôn chuyện xưa1014 mà dụ rằng : "Những người ở trong triều mà không am hiểu điển cũ thì lỡ việc nhiều lắm". |
| Lê Minh Nhựt phải bỏ llỡ việchọc hành khi đang vào lớp 10. |
| Đến đây , đừng bỏ llỡ việcngắm hoàng hôn và ở homestay xịn. |
* Từ tham khảo:
- lan vảy cá
- lan vảy rắn
- lan vảy rồng
- lan vân đa dạ hương
- lan vân đa trắng
- lan vĩ