Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lơ lơ
tt. Lôi-thôi, không ra chi:
Coi lơ-lơ vậy mà giàu lắm đa!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
một mẹ già bằng ba con ở
-
một mẹ già bằng ba rào giậu
-
một mẹ già bằng ba then cửa
-
một mẹ nằm bằng năm con chạy
-
một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp
-
một miếng khi đói bằng một gói khi no
* Tham khảo ngữ cảnh
Bướm bay đậu ngọn tre tơ
Không lo đàng vợ , cứ
lơ lơ
rứa hoài ?
Bướm bay nửa biển bướm ngừng
Căn duyên Trời định nửa chừng mà thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lơ-lơ
* Từ tham khảo:
- một mẹ già bằng ba con ở
- một mẹ già bằng ba rào giậu
- một mẹ già bằng ba then cửa
- một mẹ nằm bằng năm con chạy
- một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp
- một miếng khi đói bằng một gói khi no