| lột quần | đt. Cổi quần (lời hăm hay lời bảo khi giận): Không trả, tao lột quần cho coi! |
| Thế là bị nó lột quần áo đánh một trận thừa sống thiếu chết thầy ạ. |
| Nhưng đáp lại là tiếng quát chua ngoa : "Chúng mày rặt một lũ đểu , chúng mày lột quần tao khi đám tang bố tao còn chưa xong. |
| Trong suốt thời gian đó , cô ta llột quầnáo , cưỡng hiếp những người đàn ông bằng cách buộc chặt "của quý" của nạn nhân bằng dây thừng để cho nó thẳng đứng suốt đêm. |
| Bình thường , người mắc bệnh không có biểu hiện gì nhưng khi cơn bệnh bùng phát lên , họ mong muốn được thể bản thân bằng cách llột quầnáo ra , đặc biệt là muốn khoe của quý ra trước mặt người phụ nữ. |
| Đề nghị truy tố 3 bị can đánh hội đồng , llột quầnáo thiếu nữ. |
| Ngày 18/4 , Công an huyện Đại Lộc , Quảng Nam cho biết đơn vị vừa chuyển hồ sơ cho VKSND cùng cấp để truy tố 3 bị can liên quan đến vụ đánh hội đồng , llột quầnáo thiếu nữ Lê Trần Bảo Tr. |
* Từ tham khảo:
- chết vũng trâu đầm
- chết xác
- chết yểu
- chệt
- chêu nghêu
- chi