| lộn lại | trt. Trở lại: Đi lộn lại, trở lộn lại // đt. Lật bề trong ra: Lộn lại rồi hãy mặc. |
| lộn lại | trt. Trở lại, đảo lại: Đi rồi còn lộn lại. |
| Còn ngày chủ nhật thì lại ”diện phố“ bằng chiếc quần màu be với cái áo quân phục đã lộn lại cổ và vá ở vai. |
| Là vì mình lại tương tư miếng ngon Hà Nội mất rồi ! Thực là kỳ lạ : cũng thuộc vào loại hẩu lốn , Tàu có "tả pín lù" Tây có "lâm vố" , mà ở đây thì có "sà bần" ; ba thứ này , cũng như hẩu lốn , đều do các thứ ăn đổ lộn lại với nhau nấu chín lên , nhưng tại sao ăn vào tôi vẫn thấy có một cái gì "khang khác" , không làm cho mình mãn nguyện hoàn toàn? Thưởng thức "tả pín lù" , công phu lắm. |
| Còn ngày chủ nhật thì lại "diện phố" bằng chiếc quần màu be với cái áo quân phục đã lộn lại cổ và vá ở vai. |
| Nỗi buồn ấy đã thấm vào đâu khi Chiêu Hiện lộn lại làng Hồ Khẩu hỏi thăm về sự làm ăn của nhà họ Chu. |
| Làm thơ giữa hai trận dành , giữa hai chiến dịch và khi hết quân , lộn lại rừng già nằm chờ quân tiếp viện. |
| Một tay giữ cổ áo dạ cho gió khỏi lùa vào ngực , tay kia vén cao hai ống quần cho khỏi lấm , Long cứ lần theo những bờ ruộng nhỏ , lúc rẽ sang hữu , lúc rẽ sang tả , nhiều khi lại vòng lộn lại , nhưng vẫn cắm đầu cắm cổ mạnh bạo mà đi. |
* Từ tham khảo:
- thi Kinh
- thi-lâm
- thi-luật
- thi-mộng
- thi-nang
- thi-ngữ