| lọt vô | bt. Vô được bên trong: Chun lọt vô kẽ. |
| Hễ có mưa là nước chảy lọt vô kẽ hang , thiếu chi ! Hạ sĩ Cơ nói : Mọi khi ra gần giêng ít khi có mưa lớn lắm ! Thím Ba ú cười tủm tỉm , nói giọng nửa giỡn nửa thật : Thì mọi năm có như vầy đâu.... |
| Anh Hai Thép nói : Tôi rọi đèn , anh em tất cả súng lên vai , chú ý theo dõi thằng nào lọt vô đây diệt ngay thằng đó ! Ngạn gác khẩu tôm xông lên một mỏn đá. |
| Bà mẹ với đứa em út chạy lọt vô Đà Nẵng rồi mắc kẹt luôn trong đó. |
| Số người tiếp đón phái đoàn không quá 10 vì hệ thống an ninh tại phi trường Kaitak (7) được tăng cường tối đa , không một ai vô phận sự cần thiết được llọt vôkhu vực phi cơ hàng không Việt Nam đậu , kể cả các nhà báo tại Hương Cảng (tức Hồng Kông). |
* Từ tham khảo:
- cơ hai đầu đùi
- cơ hông
- cơ hông chuột
- cơ khuỷu
- cơ lưng
- cơ lưng dài