| lòng trinh | dt. Sự trung-trinh đối với chúa, với chồng: Giữ tấm lòng trinh không dời-đổi // tt. Đồng-trinh nói trại: Chuối cậy mình chuối lòng trinh, Chuối ở một mình sao chuối có con? (CD). |
Rồi bà khen ngợi Mai , lấy làm khâm phục lòng hy sinh của Mai , lòng nhẫn nại của Mai , lòng trinh tiết cao thượng của Mai : bao lâu sống trong cảnh lầm than mà vẫn giữ được trong như ngọc , trắng như ngà. |
| Những cơn gió lạnh buốt thốc vào lòng trinh tê tái. |
| Giờ đây , sao lòng trinh có thể thanh thản được. |
| Hai tiếng "lấy chồng" của chú cứ như lưỡi dao cứa vào lòng trinh vậy. |
* Từ tham khảo:
- con gái cửa cài then đóng
- con gái đái lở đầu hè
- con gái giống cha giàu ba đụn, con trai giống mẹ nghèo sụn xương
- con gái giống cha giàu ba họ, con trai giống mẹ khó ba đời
- con gái giống cha giàu ba mươi đụn, con trai giống mẹ khó lụn tận xương
- con gái là cái bòn