| lòng thương | dt. Tình thương, dạ yêu-đương hay thương-xót: Đem lòng thương. |
| lòng thương | dt Tình cảm xót xa trước cảnh ngộ đau khổ của người khác: Trước cảnh đói rách lầm than của đồng bào ai mà không rủ lòng thường. |
| Thấy Trác làm lụng có vẻ mệt nhọc , bà động lòng thương , dịu dàng , âu yếm bảo : Nắng quá thì để đến chiều mát hãy quét con ạ. |
Rồi bà như tỏ lòng thương Trác , phàn nàn : Gớm , ở xóm này mà đi được gánh nước thì đến nhược người. |
| Nhiều lúc bà thấy hai con phải làm lụng khó nhọc , bà đem lòng thương và buồn bực phàn nàn cho hai con , tuy bà vẫn biết rằng nghèo và phải vất vả hai sương một nắng là lẽ thường. |
| Và llòng thươngcon đã nhiều lần làm bà gây trong óc những cảnh sống êm đềm không nhọc nhằn vất vả của con gái vì được một người chồng giàu có. |
| Chịu thương chịu khó làm ăn rồi ông ấy cũng vui llòng thươngđến , còn tôi , tôi không phải nham hiểm độc địa gì , cũng như chị em một nhà. |
| Một đôi khi nghĩ đến mẹ phải bận rộn với bao nhiêu công việc trong nhà vì vắng nàng , Trác động llòng thương, chỉ muốn về. |
* Từ tham khảo:
- hả-hê
- hạ
- hạ-bộ
- hạ-du
- hạ-điền
- hạ-huyệt