Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lòi xương
đt. X. Lõ xương:
ốm lòi xương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
voi chết về ngà, chim chết về lông
-
voi chín ngà, gà ba chân
-
voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
-
voi đẻ ra chuột nhắt
-
voi đẻ trứng
-
voi điếc dạn súng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng trong tháng 1/2018 , trên mạng xã hội Facebook , tài khoản T.K tố một Trung tâm Đào tạo thẩm mỹ ở Bắc Giang đã làm hỏng mũi , l
lòi xương
sau khi nâng mũi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lòi xương
* Từ tham khảo:
- voi chết về ngà, chim chết về lông
- voi chín ngà, gà ba chân
- voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
- voi đẻ ra chuột nhắt
- voi đẻ trứng
- voi điếc dạn súng