Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
não cân
dt. X. Cân-não.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
não cân
dt
(H. cân: gân) Hệ thần kinh:
Não cân bị kích thích.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
não cân
dt. Các thứ não.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chợ âm-phủ
-
chợ chạy
-
chợ chồm-hổm
-
chợ dinh
-
chợ đêm
-
chợ đông
* Tham khảo ngữ cảnh
não cân
tôi tê dại vì nhớ thương đã trở thành như bằng chất sắt , không thể ghi nhớ các bài học dù chỉ rất ngắn , rất dễ học kia.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
não-cân
* Từ tham khảo:
- chợ âm-phủ
- chợ chạy
- chợ chồm-hổm
- chợ dinh
- chợ đêm
- chợ đông