Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
não cân
dt. X. Cân-não.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
não cân
dt
(H. cân: gân) Hệ thần kinh:
Não cân bị kích thích.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
não cân
dt. Các thứ não.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chó lạc mèo hoang
-
chó lài
-
chó Lào
-
chó lê trôn, gà gáy gở
-
chó liền da, gà liền xương
-
chó ló đuôi hại chủ nhà
* Tham khảo ngữ cảnh
não cân
tôi tê dại vì nhớ thương đã trở thành như bằng chất sắt , không thể ghi nhớ các bài học dù chỉ rất ngắn , rất dễ học kia.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
não-cân
* Từ tham khảo:
- chó lạc mèo hoang
- chó lài
- chó Lào
- chó lê trôn, gà gáy gở
- chó liền da, gà liền xương
- chó ló đuôi hại chủ nhà