Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nặng trìu
tt. C/g. Nặng trĩu hay Nặng trịu, thật nặng, phải dùng nhiều sức mới nổi:
Ơn cha nghĩa mẹ nặng trìu, Ra công báo đáp, ít nhiều phận con
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cò
-
cò
-
cò
-
cò
-
cò
-
cò á châu
* Tham khảo ngữ cảnh
Ân cha nghĩa mẹ
nặng trìu
Ra công báo đáp ít nhiều phận con.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nặng trìu
* Từ tham khảo:
- cò
- cò
- cò
- cò
- cò
- cò á châu