| nặng tay | tt. Mạnh tay, dùng sức nhiều: Đồ hào-nháng, cầm mạnh tay mau hư lắm. |
| nặng tay | trgt 1. Quá mức bình thường: Cân nặng tay. 2. Rất nghiêm khắc: Trừng phạt nặng tay. |
Lần thứ hai cất lưới lên cũng thấy nặng tay. |
| . Anh Ba Rèn dõng dạc hô : Tổ Ba Rèn ở lại nghe ! Lúc Ngạn sắp đi vào hang , bỗng anh Ba Rèn bước tới , chụp tay anh đặt lên cây dầu vuông cạnh anh đang cầm : Chú coi cây này ngon không ! Thằng nào cả gan thò đầu vô , tôi xáng cho một cây là chết tốt ! Ngạn cầm cây dầu vuông lên nâng nâng trong tay , gật gù : Cây này cầm nặng tay , đập rất sướng |
Sau năm 1954 , nhà nước đưa ra chủ trương phát triển kinh tế ở Tây Bắc và giai đoạn này là "văn nghệ phục vụ chính trị" nên nhạc sĩ Bửu Huyền đã nhanh chóng sáng tác bài Trên đường ta đi tới , bài hát có câu : Anh đi khai phá miền Tây Rừng núi bao la bừng giấc say Anh khai đất hoang thành luống cày Mai kia mừng ngô lúa nặng tay. |
| Nhưng cũng còn nặng tay. |
| Ít khi người nhà họ Chu nỡ nặng tay gieo đầu chầy xuống miếng đá của tổ phụ lưu lại , những khi nghè mặt dó giấy. |
| Ông cũng cho rằng , cộng đồng cần kiểm tra và hô hiệu hóa các đăng ký khi bị ảnh hưởng ; báo cáo ứng dụng lừa đảo Ngay khi bài viết này được chia sẻ trên Facebook , nhiều người lo ngại tới viễn cảnh Apple , Google sẽ nnặng tayvới các ứng dụng đến từ Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- trắng như bông
- trắng như cước
- trắng như hòn bột
- trắng như ngà
- trắng như ngó cần
- trắng như trứng gà bóc